1. Tổng quan
Bài viết hướng dẫn về luồng đồng bộ nghiệp vụ như Thêm, Nhập khẩu, Sửa, Xóa và các trường thông tin đồng bộ chi tiết phân hệ Báo giá giữa CRM và AMIS Kế toán.
Nội dung bài viết gồm:
- Luồng đồng bộ nghiệp vụ Thêm, Nhập khẩu, Sửa, Xóa ở phân hệ Trả lại hàng bán giữa CRM và AMIS Kế toán.
- Thông tin đồng bộ các trường thông tin chi tiết phân hệ Báo giá từ CRM sang AMIS Kế toán.
2. Hướng dẫn thực hiện
2.1. Luồng đồng bộ các nghiệp vụ ở phân hệ Báo giá giữa AMIS CRM và AMIS Kế toán
|
PHÂN HỆ |
AMIS BÁN HÀNG |
AMIS KẾ TOÁN |
LIÊN THÔNG GIỮA BÁN HÀNG VÀ KẾ TOÁN |
|
Trả lại hàng bán |
Thêm mới Nhập khẩu |
Tự động đồng bộ |
|
| Sửa | Tự động đồng bộ | ||
|
Xóa |
Không đồng bộ |
||
|
Thêm mới Nhập khẩu |
Không ảnh hưởng đến CRM |
||
| Sửa |
Không ảnh hưởng đến CRM |
||
|
Xóa |
Không ảnh hưởng đến CRM |
Chi tiết kết nối các phân hệ tại đây.
2.2. Các trường thông tin đồng bộ chi tiết phân hệ Báo giá từ CRM sang AMIS Kế toán
| STT | AMIS Kế toán | CRM |
| 1 | Mã khách hàng | Khách hàng |
| 2 | Khách hàng | Khách hàng |
| 3 | Địa chỉ | Khách hàng – Địa chỉ (Hóa đơn) |
| 4 | Mã số thuế | Mã số thuế |
| 5 | Người liên hệ | Liên hệ |
| 6 | Ghi chú | Mô tả |
| 7 | NV bán hàng | Người thực hiện (Nếu người dùng chưa có trên AMIS kế toán thì bỏ trống) |
| 8 | Loại tiền | Loại tiền |
| 9 | Tỷ giá | Tỷ giá |
| 10 | Số báo giá | Số báo giá |
| 11 | Ngày báo giá | Ngày báo giá |
| 12 | Hiệu lực đến | Hiệu lực đến ngày |
| 13 | Mã hàng | Mã hàng hóa |
| 14 | Tên hàng | Diễn giải |
| 15 | ĐVT | ĐVT |
| 16 | Chiều dài | Chiều dài |
| 17 | Chiều rộng | Chiều rộng |
| 18 | Chiều cao | Chiều cao |
| 19 | Bán kính | Bán kính |
| 20 | Lượng | Lượng |
| 21 | Số lượng | Số lượng |
| 22 | Đơn giá | Đơn giá |
| 23 | Thành tiền | Thành tiền NT |
| 24 | Thành tiền quy đổi | Thành tiền |
| 25 | Tỷ lệ CK | Tỷ lệ chiết khấu (%) |
| 26 | Tiền chiết khấu | Tiền chiết khấu NT |
| 27 | Tiền chiết khấu quy đổi | Tiền chiết khấu |
| 28 | % Thuế GTGT | Thuế suất (%) |
| 29 | Tiền thuế GTGT | Tiền thuế NT |
| 30 | Tiền thế quy đổi | Tiền thuế |
| 31 | Đơn vị | Đơn vị |
| 32 | Người tạo | Người tạo |
| 33 | Ngày tạo | Ngày tạo |
| 34 | Người sửa | Người sửa |
| 35 | Ngày sửa | Ngày sửa |