1. Trang chủ
  2. Báo cáo
  3. Báo cáo Tổng hợp công nợ theo khách hàng

Báo cáo Tổng hợp công nợ theo khách hàng

1. Tổng quan

Bài viết hướng dẫn cách xem và phân tích “Báo cáo Tổng hợp công nợ theo khách hàng” trên AMIS CRM. Báo cáo này cung cấp một bức tranh toàn cảnh về tình hình công nợ của từng khách hàng, bao gồm số nợ đầu kỳ, tổng giá trị phát sinh trong kỳ, số tiền đã thu và số nợ còn lại cuối kỳ. Việc theo dõi báo cáo này giúp doanh nghiệp quản lý dòng tiền hiệu quả, đối chiếu công nợ chính xác và có kế hoạch thu hồi nợ kịp thời.

Nội dung bài viết gồm:

  • Cách xem và thao tác với báo cáo:
  • Giải thích các chỉ tiêu chính trên báo cáo dạng bảng

2. Hướng dẫn thực hiện

2.1. Thao tác với báo cáo

Bước 1: Trên AMIS CRM, vào phân hệ Báo cáo\thư mục Khách hàng\Báo cáo Tổng hợp công nợ theo khách hàng.

Bước 2: Nhấn biểu tượng bánh răng để chọn tham số báo cáo theo đơn vị, thời gian, tình trạng ghi doanh số,… cần xem, nhấn Áp dụng.

2.2. Số liệu các chỉ tiêu trên báo cáo

Mã khách hàng: là Mã khách hàng của các Khách hàng có Đơn vị là Đơn vị được chọn ở tham số và cấp con, nếu tham số chọn Nhân viên cụ thể: Chủ sở hữu là Nhân viên được chọn ở tham số.

Các cột Tên khách hàng, Loại khách hàng, Điện thoại, Email, Nguồn gốc, Lĩnh vực, Ngành nghề, Chủ sở hữu, Đơn vị, Quốc gia (Hóa đơn), Tỉnh/Thành phố (Hóa đơn), Quận/Huyện (Hóa đơn), Phường/Xã (Hóa đơn), Địa chỉ (Hóa đơn), Quốc gia (Giao hàng), Tỉnh/Thành phố (Giao hàng), Quận/Huyện (Giao hàng), Phường/Xã (Giao hàng), Địa chỉ (Giao hàng) lấy từ thông tin tương ứng của Khách hàng của dòng.

Còn phải thu đầu kỳ = Giá trị thanh lý/Giá trị đơn hàng/Giá trị đã xuất hóa đơn kỳ trước – Thực thu kỳ trước – Giá trị trả lại kỳ trước, trong đó:

Giá trị thanh lý/Giá trị đơn hàng/Giá trị đã xuất hóa đơn kỳ trước (theo thiết lập Hàng hóa và đơn hàng): là tổng Giá trị thanh lý/Giá trị đơn hàng/Giá trị đã xuất hóa đơn của các Đơn hàng thỏa mãn điều kiện:

Thực thu kỳ trước không có dữ liệu là trường Thực thu của các Đơn hàng thỏa mãn điều kiện:

Thực thu kỳ trước có dữ liệu là Số tiền ở tab Thực thu trong chi tiết các Đơn hàng thỏa mãn điều kiện:

      • Ngày ghi sổ nhỏ hơn Từ ngày được chọn ở tham số
      • Thống kê theo, Bao gồm ĐH thuộc ĐH cha, Tình trạng ghi doanh số được chọn ở tham số
      • Có Khách hàng gắn tới Khách hàng của dòng

Giá trị trả lại kỳ trước: là Tổng tiền của các Trả lại hàng bán thỏa mãn điều kiện:

      • Ngày ghi sổ nhỏ hơn Từ ngày được chọn ở tham số
      • Tình trạng trả lại hàng bán được chọn ở tham số
      • Có Khách hàng gắn tới Khách hàng của dòng

    Giá trị thanh lý: là tổng Giá trị thanh lý của các Đơn hàng thỏa mãn điều kiện:

        • Ngày ghi sổ nhỏ hơn Từ ngày được chọn ở tham số
        • Thống kê theo, Bao gồm ĐH thuộc ĐH cha, Tình trạng ghi doanh số được chọn ở tham số
        • Có Khách hàng gắn tới Khách hàng của dòng

      Giá trị đơn hàng: là tổng Giá trị đơn hàng của các Đơn hàng thỏa mãn điều kiện:

          • Ngày ghi sổ nhỏ hơn Từ ngày được chọn ở tham số
          • Thống kê theo, Bao gồm ĐH thuộc ĐH cha, Tình trạng ghi doanh số được chọn ở tham số
          • Có Khách hàng gắn tới Khách hàng của dòng

      Giá trị đã xuất hóa đơn: là tổng Giá trị đã xuất hóa đơn của các Đơn hàng thỏa mãn điều kiện:

          • Ngày ghi sổ nhỏ hơn Từ ngày được chọn ở tham số
          • Thống kê theo, Bao gồm ĐH thuộc ĐH cha, Tình trạng ghi doanh số được chọn ở tham số
          • Có Khách hàng gắn tới Khách hàng của dòng

      Thực thu không có dữ liệu là trường Thực thu của các Đơn hàng thỏa mãn điều kiện:

          • Ngày ghi sổ nhỏ hơn Từ ngày được chọn ở tham số
          • Thống kê theo, Bao gồm ĐH thuộc ĐH cha, Tình trạng ghi doanh số được chọn ở tham số
          • Có Khách hàng gắn tới Khách hàng của dòng

        Thực thu có dữ liệu  là Số tiền ở DSLQ Thực thu của các Đơn hàng thỏa mãn điều kiện:

            • Ngày ghi sổ nhỏ hơn Từ ngày được chọn ở tham số
            • Thống kê theo, Bao gồm ĐH thuộc ĐH cha, Tình trạng ghi doanh số được chọn ở tham số
            • Có Khách hàng gắn tới Khách hàng của dòng

          Giá trị trả lại: là Tổng tiền của các Trả lại hàng bán thỏa mãn điều kiện:

              • Ngày đề nghị nằm trong khoảng thời gian tham số
              • Tình trạng trả lại hàng bán được chọn ở tham số
              • Có Khách hàng gắn tới Khách hàng của dòng

          Còn phải thu = Còn phải thu đầu kỳ + Giá trị thanh lý/Giá trị đơn hàng/Giá trị đã xuất hóa đơn theo thiết lập Hàng hóa và đơn hàng – Thực thu – Giá trị trả lại

          Cập nhật 11/12/2025
          

          Bài viết này hữu ích chứ?

          Nền tảng quản trị doanh nghiệp hợp nhất MISA AMIS với gần 200.000 khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng

          Bài viết liên quan