1. Trang chủ
  2. Báo cáo
  3. Báo cáo Thống kê độ phủ khách hàng theo thị trường

Báo cáo Thống kê độ phủ khách hàng theo thị trường

1. Tổng quan

Bài viết hướng dẫn cách xem và phân tích “Báo cáo Thống kê độ phủ khách hàng theo thị trường” trên AMIS CRM. Báo cáo này cung cấp một cái nhìn toàn diện về sự phân bổ, mức độ tương tác và hiệu quả kinh doanh của tệp khách hàng theo từng khu vực địa lý (Tỉnh/Thành, Quận/Huyện). Việc phân tích hiệu quả báo cáo này sẽ giúp nhà quản lý đánh giá được mức độ bao phủ thị trường, xác định các khu vực tiềm năng và đưa ra các chính sách kinh doanh, marketing kịp thời.

Nội dung bài viết gồm:

  • Cách xem và thao tác với báo cáo
  • Giải thích các chỉ tiêu chính trên báo cáo dạng bảng
  • Xem báo cáo dạng biểu đồ (Bản đồ)

Mời Anh/Chị xem video giới thiệu sau đây.

2. Hướng dẫn thực hiện

2.1. Thao tác với báo cáo

Bước 1: Trên AMIS CRM, vào phân hệ Báo cáo\thư mục Khách hàng\Thống kê độ phủ khách hàng theo thị trường.

Bước 2: Chọn tham số báo cáo theo đơn vị, thời gian, địa bàn… cần xem, nhấn Áp dụng.

2.2. Số liệu các chỉ tiêu trên báo cáo

Thị trường:

    • Nếu không chọn tham số Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện thì hiển thị danh sách Tỉnh/Thành phố thuộc Quốc gia đã chọn và giá trị Không chọn (lấy lên các bản ghi không chọn Tỉnh/Thành phố).
    • Nếu có chọn tham số Tỉnh/Thành phố, không chọn Quận/Huyện thì hiển thị danh sách Quận/Huyện thuộc Tỉnh/Thành phố đã chọn và giá trị Không chọn (lấy lên các bản ghi có Tỉnh/Thành phố là giá trị được chọn, không chọn Quận/Huyện).
    • Nếu có chọn tham số Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện hiển thị danh sách Phường/Xã thuộc Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện đã chọn và giá trị Không chọn (lấy lên các bản ghi có Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện là giá trị được chọn, không chọn Phường/Xã).

SL KH phụ trách: là tổng số lượng Khách hàng thỏa mãn các điều kiện tham số được chọn, đồng thời có Địa chỉ (Quốc gia, Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện, Phường/Xã) thỏa mãn điều kiện tham số và tương ứng của dòng

SL KH tương tác: là tổng số lượng Khách hàng được tạo mới hoặc có phát sinh tương tác trong kỳ, thỏa mãn:

    • Khách hàng được tạo mới trong kỳ là Khách hàng thỏa mãn tương tự cột SL KH phụ trách, đồng thời có Ngày tạo nằm trong khoảng thời gian tham số
    • Khách hàng có phát sinh tương tác trong kỳ là Khách hàng thỏa mãn tương tự cột SL KH phụ trách (không tính tham số Dữ liệu); đồng thời được gắn tới các Hoạt động, Cơ hội, Báo giá, Đơn hàng, Hóa đơn, Trả lại hàng bán, Thẻ tư vấn, Thẻ chăm sóc, SMS thỏa mãn tham số Dữ liệu và có Ngày tạo nằm trong khoảng thời gian tham số

(Nếu Khách hàng vừa được tạo mới trong kỳ, vừa có phát sinh tương tác trong kỳ thì hệ thống chỉ tính số lượng là 1)

SL KH cũ tương tác: là tổng số lượng Khách hàng thỏa mãn điều kiện tại cột SL KH tương tác, đồng thời có Ngày tạo nhỏ hơn Từ ngày được chọn ở tham số

SL KH tạo mới: là tổng số lượng Khách hàng thỏa mãn điều kiện tại cột SL KH tương tác, đồng thời có Ngày tạo nằm trong khoảng thời gian tham số

SL KH mua hàng: là tổng số lượng Khách hàng thỏa mãn điều kiện tại cột SL KH phụ trách, đồng thời được gắn tới Đơn hàng thỏa mãn điều kiện Loại hàng hóa, Tình trạng ghi DS, Thống kê theo

SL KH mua trong kỳ: là tổng số lượng Khách hàng thỏa mãn tương tự cột SL KH phụ trách (không tính tham số Dữ liệu); đồng thời được gắn tới Đơn hàng thỏa mãn điều kiện tham số Dữ liệu, Loại hàng hóa, Tình trạng ghi DS, Thống kê theo và có Ngày ghi sổ nằm trong khoảng thời gian tham số

SL KH cũ mua trong kỳ: là tổng số lượng Khách hàng thỏa mãn tương tự cột SL KH bán trong kỳ, đồng thời có Ngày tạo nhỏ hơn Từ ngày được chọn ở tham số

SL KH mới mua trong kỳ: là tổng số lượng Khách hàng thỏa mãn tương tự cột SL KH bán trong kỳ, đồng thời có Ngày tạo nằm trong khoảng thời gian tham số

Tỷ lệ mua so với SL phụ trách = (SL KH đã bán / SL KH phụ trách) *100%

Tỷ lệ mua so với SL tương tác = (SL KH bán trong kỳ / SL KH tương tác) *100%

Tỷ lệ KH cũ mua = (SL KH cũ bán trong kỳ / SL KH cũ tương tác) *100%

Tỷ lệ KH mới mua = (SL KH mới bán trong kỳ / SL KH tạo mới) *100%

SL đơn hàng: là tổng số lượng Đơn hàng có Khách hàng thỏa mãn tương tự cột SL KH phụ trách (không tính tham số Dữ liệu); đồng thời Đơn hàng thỏa mãn điều kiện tham số Dữ liệu, Loại hàng hóa, Tình trạng ghi DS, Thống kê theo và có Ngày ghi sổ nằm trong khoảng thời gian tham số

SL ĐH của KH cũ: là tổng số lượng Đơn hàng thỏa mãn tương tự cột SL đơn hàng, đồng thời Khách hàng có Ngày tạo nhỏ hơn Từ ngày được chọn ở tham số

SL ĐH của KH mới: là tổng số lượng Đơn hàng thỏa mãn tương tự cột SL đơn hàng, đồng thời Khách hàng có Ngày tạo nằm trong khoảng thời gian tham số

Doanh số bán: là tổng tiền của các dòng hàng hóa của Đơn hàng có hàng hóa thỏa mãn tham số Loại hàng hóa, và Đơn hàng thỏa mãn tương tự cột SL Đơn hàng

Doanh số bán của KH cũ: là tổng tiền của các dòng hàng hóa của Đơn hàng có hàng hóa thỏa mãn tham số Loại hàng hóa, và Đơn hàng thỏa mãn tương tự cột SL Đơn hàng, đồng thời Khách hàng có Ngày tạo nhỏ hơn Từ ngày được chọn ở tham số

Doanh số bán của KH mới: là tổng tiền của các dòng hàng hóa của Đơn hàng có hàng hóa thỏa mãn tham số Loại hàng hóa, và Đơn hàng thỏa mãn tương tự cột SL đơn hàng, đồng thời Khách hàng có Ngày tạo nằm trong khoảng thời gian tham số

Doanh số trả lại: là tổng tiền của các dòng hàng hóa của Trả lại hàng bán có hàng hóa thỏa mãn tham số Loại hàng hóa và Trả lại hàng bán thỏa mãn điều kiện tham số Dữ liệu, Tình trạng ghi DS, Thống kê theo, có Ngày đề nghị nằm trong khoảng thời gian tham số, có Khách hàng thỏa mãn điều kiện tương tự cột SL KH phụ trách (không tính tham số Dữ liệu)

Doanh số trả lại của KH cũ: là tổng tiền của các dòng hàng hóa của Trả lại hàng bán có hàng hóa thỏa mãn tham số Loại hàng hóa và Trả lại hàng bán thỏa mãn điều kiện tham số Dữ liệu, Tình trạng ghi DS, Thống kê theo, có Ngày đề nghị nằm trong khoảng thời gian tham số, có Khách hàng thỏa mãn điều kiện tương tự cột SL KH phụ trách (không tính tham số Dữ liệu) và đồng thời Khách hàng có Ngày tạo nhỏ hơn Từ ngày được chọn ở tham số

Doanh số trả lại của KH mới: là tổng tiền của các dòng hàng hóa của Trả lại hàng bán có hàng hóa thỏa mãn tham số Loại hàng hóa và Trả lại hàng bán thỏa mãn điều kiện tham số Dữ liệu, Tình trạng ghi DS, Thống kê theo, có Ngày đề nghị nằm trong khoảng thời gian tham số, có Khách hàng thỏa mãn điều kiện tương tự cột SL KH phụ trách (không tính tham số Dữ liệu) và đồng thời Khách hàng có Ngày tạo nằm trong khoảng thời gian tham số

Doanh số = Doanh số bán – Doanh số trả lại

Doanh số của KH cũ = Doanh số bán của KH cũ – Doanh số trả lại của KH cũ

Doanh số của KH mới = Doanh số bán của KH mới – Doanh số trả lại của KH mới

2.3. Báo cáo dạng biểu đồ

Bước 1: Để xem báo cáo ở dạng biểu đồ, nhấn Hiện biểu đồ.

  • Lưu ý: Chỉ xem được báo cáo ở dạng biểu đồ khi chọn tham số Quốc gia là Việt Nam, không chọn tham số Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện.

Bước 2: Nhấn biểu tượng mũi tên xuống và chọn tiêu chí ở biểu đồ để xem dữ liệu

 

Cập nhật 13/12/2025


Bài viết này hữu ích chứ?

Nền tảng quản trị doanh nghiệp hợp nhất MISA AMIS với gần 200.000 khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng

Bài viết liên quan